Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện năm 2021

Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinnh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng.

Theo quy định của Luật Đầu tư năm 2020 bắt đầu có hiệu lực từ ngày 01/01/2021 thì tại Phụ lục IV, Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật Việt Nam trong năm 2021 hiện chỉ bao gồm 227 ngành nghề kinh doanh có điều kiện (trước đây là 243 ngành nghề theo quy định của Luật Đầu tư 2014), cụ thể như sau:

STT Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
I. Lĩnh vực An ninh quốc phòng
1 Sản xuất con dấu
2 Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
3 Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
4 Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
5 Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
6 Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên
7 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
8 Kinh doanh súng bắn sơn
9 Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
10 Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
11 Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
12 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự (thuộc lĩnh vực quốc phòng)
II. Lĩnh vực Tư pháp
1 Hành nghề luật sư
2 Hành nghề công chứng
3 Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả
4 Hành nghề đấu giá tài sản
5 Hành nghề thừa phát lại
6 Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản
III. Lĩnh vực Tài chính
1 Kinh doanh dịch vụ kế toán
2 Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
3 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
4 Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan
5 Kinh doanh hàng miễn thuế
6 Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
7 Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
8 Kinh doanh chứng khoán
9 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác
10 Kinh doanh bảo hiểm
11 Kinh doanh tái bảo hiểm
12 Môi giới bảo hiểm, hoạt động phụ trợ bảo hiểm
13 Đại lý bảo hiểm
14 Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
15 Kinh doanh xổ số
16 Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài
17 Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
18 Kinh doanh casino
19 Kinh doanh đặt cược
20 Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện
IV. Lĩnh vực Công Thương
1 Kinh doanh xăng dầu
2 Kinh doanh khí
3 Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
4 Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
5 Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
6 Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
7 Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
8 Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
9 Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
10 Kinh doanh rượu
11 Kinh doanh sản phẩm thuốc lá
12 Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa
13 Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, tư vấn chuyên ngành điện lực
14 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương
15 Xuất khẩu gạo
16 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
17 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
18 Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng
19 Kinh doanh khoáng sản
20 Kinh doanh tiền chất công nghiệp
21 Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam
22 Hoạt động thương mại điện tử
23 Hoạt động dầu khí
24 Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
25 Kiểm toán năng lượng
V. Lĩnh vực Lao động, Thương Binh và Xã hội
1 Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
2 Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
3 Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
4 Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
5 Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
6 Kinh doanh dịch vụ việc làm
7 Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
8 Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em
9 Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động
10 Điều kiện hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
VI. Lĩnh vực Giao thông vận tải
1 Kinh doanh vận tải đường bộ
2 Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô
3 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
4 Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
5 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông
6 Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
7 Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
8 Kinh doanh vận tải đường thủy
9 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa
10 Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
11 Kinh doanh vận tải biển
12 Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
13 Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
14 Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
15 Kinh doanh khai thác cảng biển
16 Kinh doanh vận tải hàng không
17 Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam
18 Kinh doanh cảng hàng không, sân bay
19 Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
20 Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay
21 Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
22 Kinh doanh vận tải đường sắt
23 Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
24 Kinh doanh đường sắt đô thị
25 Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
26 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
27 Kinh doanh vận tải đường ống
28 Kinh doanh dịch vụ đảm bảo an toàn hàng hải
29 Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
30 Kinh doanh dịch vụ bảo hành bảo dưỡng xe ô tô
VII. Lĩnh vực Xây dựng
1 Kinh doanh bất động sản
2 Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
3 Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng
4 Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
5 Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
6 Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình
7 Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài
8 Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng
9 Kinh doanh dịch vụ kiểm định xây dựng
10 Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
11 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư
12 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng
13 Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng
14 Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)
15 Kinh doanh dịch vụ kiến trúc
16 Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine
VIII. Lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
1 Kinh doanh dịch vụ bưu chính
2 Kinh doanh dịch vụ viễn thông
3 Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền
4 Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số
5 Hoạt động của nhà xuất bản
6 Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì
7 Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm
8 Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
9 Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
10 Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
11 Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
12 Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài
13 Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet
14 Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
15 Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng
16 Kinh doanh dịch vụ trung tâm dữ liệu
17 Kinh doanh dịch vụ định danh và xác thực điện tử
18 Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
IX. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
1 Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học
2 Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
3 Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên
4 Kiểm định chất lượng giáo dục
5 Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông
6 Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
7 Hoạt động của trường chuyên biệt
8 Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non
9 Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài
X. Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1 Khai thác thủy sản
2 Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá
3 Kinh doanh thủy sản
4 Kinh doanh thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
5 Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
6 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản
7 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi
8 Nuôi động vật rừng thông thường
9 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
10 Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo của các loài thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
11 Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
12 Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
13 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
14 Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật
15 Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
16 Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y
17 Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
18 Đăng kiểm tàu cá
19 Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
20 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
21 Kinh doanh chăn nuôi trang trại
22 Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
23 Kinh doanh phân bón
24 Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi
25 Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
26 Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
27 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
28 Chế biến, kinh doanh, vận chuyển, quảng cáo, trưng bày, cất giữ mẫu vật của các loài thực vật, động vật thuộc các Phụ lục của Công ước CITES và danh mục thực vật rừng, động vật rừng, thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
29 Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi
30 Kinh doanh giống thủy sản
31 Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
32 Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá
33 Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi
XI. Lĩnh vực Y tế
1 Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
2 Kinh doanh dược
3 Sản xuất mỹ phẩm
4 Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ
5 Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế
6 Kinh doanh trang thiết bị y tế
XII. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
1 Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (trong đó bao gồm cả giám định về quyền tác giả liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)
2 Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
3 Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
4 Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
5 Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
6 Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
7 Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ
XIII. Lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1 Kinh doanh dịch vụ phát hành và phổ biến phim
2 Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật
3 Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
4 Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường
5 Kinh doanh dịch vụ lữ hành
6 Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
7 Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu
8 Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
9 Kinh doanh dịch vụ lưu trú
10 Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
11 Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
12 Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
13 Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
XIV. Lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường
1 Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai
2 Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3 Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai
4 Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
5 Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất
6 Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
7 Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
8 Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
9 Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
10 Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước
11 Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
12 Khai thác khoáng sản
13 Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
14 Nhập khẩu phế liệu
15 Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
16 Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải
XV. Lĩnh vực Ngân hàng
1 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
2 Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
3 Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
4 Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng
5 Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
6 Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng
7 Kinh doanh vàng

Website www.thutucphaply.org là chuyên trang cung cấp các biểu mẫu, văn bản, thủ tục của công ty luật PL&Partners.

YÊU CẦU DỊCH VỤ PHÁP LÝ: Vui lòng liên hệ TẠI ĐÂY

Liên hệ ngay để được tư vấn: